Từ vựng JLPT N4
lịch trình
Kế hoạch công việc theo thời gian, tương đương 予定 trong bài đổi từ đồng nghĩa. Khác 準備 (chuẩn bị), 規則 (quy tắc), やり方 (cách làm).
JLPT N4 · tháng 12/2022 · Mondai 4 · câu 30 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 12/2017 · Mondai 4 · câu 27 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 12/2011 · Mondai 4 · câu 28 · Làm đề này →
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →