JLPT N1词汇
nêu ra; tổ chức (lễ)
Đưa ví dụ, kết quả, tổ chức: 例を挙げる/成果を挙げる/式を挙げる. “Được tổ chức (triển lãm)” dùng 催される, không phải 挙げられる.
JLPT N1 · 7/2012 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。