JLPT N1词汇
nêu ra; giương cao
Nêu mục tiêu/khẩu hiệu/chủ trương: 目標・公約・スローガンを掲げる; còn nghĩa giương cờ, treo biển. Đề hay lẫn với 企てる (mưu tính), 興す (gây dựng), 築く (xây dựng). Khác 及ぼす (gây ảnh hưởng) trong cặp 影響を及ぼす.
JLPT N1 · 12/2024 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2021 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2013 · Mondai 2 · 第11题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →