JLPT N1词汇
sự gắn bó; quyến luyến
Tình cảm gắn bó với vật/nơi chốn quen thuộc lâu ngày: 愛着がある/わく, 愛着を持つ. Còn đọc あいじゃく trong Phật giáo (tham ái) nhưng đề N1 dùng あいちゃく.
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →