JLPT N1词汇
nhiệt huyết; tâm huyết
Hay đi với 熱意がある/熱意を持つ/熱意にあふれる khi làm việc hay học. Sự gắn bó với đồ vật lâu năm là 愛着, không dùng 熱意.
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。