JLPT N1词汇
từ bỏ
Bỏ ý định/hy vọng vì thấy không thể: 夢を諦める, 参加を諦める. Cùng nghĩa với 断念する (từ bỏ, văn viết). Đối lập với 粘り強く (kiên trì) thường là 諦めずに.
JLPT N1 · 7/2017 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2012 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2024 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →