JLPT N1词汇
chuẩn bị tinh thần; quyết tâm
Sẵn sàng đón nhận điều xấu/khó: 覚悟を決める, 失敗を覚悟する. Khác 粘り強い (kiên trì không bỏ cuộc).
JLPT N1 · 7/2017 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。