JLPT N1词汇
nhận lấy; đảm nhận
Nhận làm việc/trách nhiệm/lời nhờ: 仕事を引き受ける, 責任を引き受ける. Đồng nghĩa trong đề với 請け負う (nhận thầu). Đối nghĩa 断る.
JLPT N1 · 12/2024 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。