JLPT N1词汇
coi thường; khinh thường
Coi đối phương yếu kém mà xem nhẹ: 敵/相手を侮る, 侮れない. Khác からかう (trêu), ののしる (chửi mắng), 裏切る (phản bội).
JLPT N1 · 12/2024 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。