JLPT N1词汇
lo lắng; nghĩ ngợi
Thường dùng với người thân hoặc tương lai: 将来を案じる, 身を案じる. Không dùng cho nghĩa “do dự không dám làm” (đó là ためらう).
JLPT N1 · 12/2013 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。