JLPT N1词汇
được hưởng (ơn); nhận
Trong đề là 与る (あずかる): 〜にあずかる = nhận ơn, được (khen, mời), kính ngữ hơi cũ, vd. お褒めにあずかる. Còn 預かる (nhận giữ hộ) là từ khác; khi khiêm nhường nói “mong muốn” dùng 幸いに存じます, không phải あずかります.
JLPT N1 · 7/2013 · Mondai 5 · 第29题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →