JLPT N1词汇
biện bạch; bào chữa
Giải thích để chữa lỗi của mình: 弁解の余地がない, 弁解する. Gần với 言い訳 (khẩu ngữ), khác 反論 (phản bác ý kiến người khác).
JLPT N1 · 12/2015 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。