JLPT N1词汇
ướt sũng; ướt đẫm
Chỉ trạng thái ướt đẫm vì mồ hôi hoặc mưa, hay đi với 汗びっしょり/びっしょり濡れる. Không dùng để tả bầu trời u ám (đó là どんより).
JLPT N1 · 7/2023 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。