JLPT N1词汇
u ám, âm u
Trạng thái trời mây xám nặng nề (どんよりした空/曇っている) hoặc không khí, ánh mắt đục, ảm đạm. Đừng chọn các từ cùng thể loại nhưng nghĩa khác: びっしょり (ướt sũng), どっさり (nhiều), ぐったり (kiệt sức).
JLPT N1 · 7/2023 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2010 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2019 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →