JLPT N1词汇
phòng ngự, phòng thủ
Chống lại sự tấn công: 防御力, 防御する (đối lập 攻撃). Bảo vệ quyền riêng tư, bảo vệ người dùng 保護, không dùng 防御.
JLPT N1 · 12/2022 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。