JLPT N1词汇
bộ phận, mảng; hạng mục
Một ban/mảng trong tổ chức hoặc hạng mục trong cuộc thi: 営業部門, 映画部門. "Một phần của" dùng 〜の一環, không dùng 部門.
JLPT N1 · 7/2017 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。