JLPT N1词汇
một phần; một khâu
Mẫu hay gặp: 〜の一環として = như một phần của. Nhấn mạnh là một mắt xích trong hệ thống lớn hơn.
JLPT N1 · 7/2017 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。