JLPT N1词汇
hòa giải; phân xử
Bên thứ ba đứng giữa giải quyết tranh chấp: 仲裁に入る/を頼む, 仲裁裁判. Khác 代行 (làm thay), 干渉 (can thiệp), 媒介 (làm trung gian truyền).
JLPT N1 · 7/2022 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。