JLPT N1词汇
can thiệp; xen vào
Xen vào việc của người khác (内政干渉, 干渉されたくない), mang sắc thái tiêu cực. Cẩn thận âm かんしょう, đừng đọc がんしょう. Khác 仲裁 (hòa giải) là đứng giữa giải quyết tranh chấp.
JLPT N1 · 12/2020 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2022 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →