JLPT N1词汇
phục hưng; tái thiết
Xây dựng lại, làm sống lại thành phố, kinh tế sau thiên tai, chiến tranh (復興支援). Chú ý âm ふっこう. Khác 復旧 (trả về nguyên trạng) và 修復 (sửa chữa).
JLPT N1 · 12/2017 · Mondai 1 · 第2题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2011 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →