JLPT N1词汇
phục hồi; tu sửa
Sửa chữa đồ vật, tác phẩm, quan hệ bị hư về trạng thái ban đầu: 絵画/関係を修復する. Khác 復旧 (khôi phục hạ tầng), 復興 (phục hưng sau thảm họa), 回復 (hồi phục sức khỏe).
JLPT N1 · 7/2011 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →