JLPT N1词汇
phổ cập; lan rộng
Thứ gì lan rộng trong xã hội: スマホが普及する. Với “đóng góp cho” dùng 寄与する/貢献する, không dùng 普及する.
JLPT N1 · 12/2012 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。