JLPT N1词汇
cấp; cung cấp
Trao tiền, tiện ích cho đối phương, hay thuộc văn cảnh viện trợ hoặc hối lộ (資金/便宜を供与する). Phân biệt 寄与 (đóng góp cho sự phát triển).
JLPT N1 · 12/2012 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →