JLPT N1词汇
động viên; khích lệ
Cổ vũ để người khác lấy lại tinh thần: 友人/落ち込んだ人を励ます. Cặp với 励む (tự cố gắng); 励ます cần tân ngữ là người.
JLPT N1 · 7/2018 · Mondai 7 · 第45题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。