JLPT N1词汇
nỗ lực; chuyên tâm
Cố gắng chăm chỉ làm việc đang theo đuổi: 勉強/練習/仕事に励む. Đi với trợ từ に. Khác 励ます (động viên người khác).
JLPT N1 · 12/2015 · Mondai 1 · 第6题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。