JLPT N1词汇
phản đối; chống lại
Phản ứng chống đối quyết định hoặc ý kiến của người khác (反発を招く/を買う). Hai cảm xúc đan xen thì dùng 交錯, không dùng 反発.
JLPT N1 · 7/2024 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。