JLPT N1词汇
đan xen; lẫn lộn
Nhiều thứ (cảm xúc, ý nghĩ, tia sáng) chồng chéo lên nhau: 期待と不安が交錯する. Chủ yếu cho thứ trừu tượng, không dùng cho đường giao nhau hay gặp gỡ người (道が交錯する ✗ → 交差する).
JLPT N1 · 7/2024 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2018 · Mondai 4 · 第25题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →