JLPT N1词汇
phái sinh; bắt nguồn
Từ cái gốc sinh ra cái khác (派生語, 問題が派生する). Đọc はせい. Đừng nhầm với 発覚 (bị phát hiện) và 波及 (lan rộng ảnh hưởng).
JLPT N1 · 12/2022 · Mondai 1 · 第2题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2022 · Mondai 2 · 第11题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →