JLPT N1词汇
giật mình, chợt nhận ra
Chợt nhận ra, giật mình: はっとして振り返る. Khác ほっとする (nhẹ nhõm) và かっとする (nổi nóng).
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。