JLPT N1词汇
phong phú; dồi dào
Nói số lượng/loại nhiều: 経験が豊富, 品揃えが豊富. Khác 対比 (tương phản, contrast).
JLPT N1 · 12/2011 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。