JLPT N1词汇
sự hăng hái; quyết tâm
Tinh thần hăng hái muốn làm điều gì: 意気込みを語る/見せる, 強い意気込み. Trong đề đồng nghĩa với 意欲; khác 自信 (tự tin) và 敬意 (kính trọng).
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →