JLPT N1词汇
tự kiềm chế, tự hạn chế
Tự mình hạn chế hành vi (không phải bị ép): 外出/営業を自粛する. Đọc じしゅく, đừng nhầm じしゅう (自習) hay じせい.
JLPT N1 · 7/2018 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。