JLPT N1词汇
thành tựu; đạt thành
Ước nguyện, mục tiêu đạt được: 願いが成就する/大願成就. Không dùng cho truyện “kết thúc” (完結).
JLPT N1 · 7/2010 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。