JLPT N1词汇
chấm dứt; lắng xuống
Dùng cho dịch bệnh, hỗn loạn, tranh chấp tạm lắng: 感染症が終息する. Tác phẩm kết thúc trọn vẹn là 完結.
JLPT N1 · 7/2010 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。