JLPT N1词汇
theo đuổi, làm (nghề, nghiên cứu)
Mẫu 〜に従事する: làm một công việc/nghiên cứu cụ thể: 研究/農業/医療に従事する. Khác 勤務 (làm việc ở nơi nào), 在籍 (có tên trong), 就労 (đi làm).
JLPT N1 · 7/2019 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →