JLPT N1词汇
có tên trong danh sách; theo học
Có tên trong sổ của trường, công ty (在籍期間/学校に在籍する), chưa chắc đang làm việc. Khác 従事 (làm công việc cụ thể).
JLPT N1 · 7/2019 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。