JLPT N1词汇
chắc chắn; vững vàng
Làm việc thận trọng, ít rủi ro, đáng tin: 堅実な経営/生活. Dễ lẫn với 強硬 (cứng rắn), 無謀 (liều lĩnh) và 安泰 (yên ổn).
JLPT N1 · 7/2018 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2013 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →