JLPT N1词汇
cứng rắn; kiên quyết
Thái độ cứng rắn không nhượng bộ: 強硬な態度, 強硬に主張/反対する. Mang sắc thái tiêu cực với đàm phán; khác 果敢 (dũng cảm dám làm) và 無謀 (liều lĩnh).
JLPT N1 · 7/2013 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →