JLPT N1词汇
liều lĩnh; thiếu suy nghĩ
Làm việc không tính trước hậu quả (無謀な計画/挑戦). Khác 果敢 (dũng cảm quyết đoán, nghĩa tốt) và 無残 (thảm thương).
JLPT N1 · 12/2011 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2013 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →