JLPT N1词汇
căn cứ; trạm
Chỉ nơi làm căn cứ hoạt động: 軍事基地, 宇宙基地, 基地局. Không dùng cho “nền tảng cuộc sống” (生活の基盤).
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。