JLPT N1词汇
xoay xở (tiền)
Tìm cách xoay sở tiền bạc, chi phí: 資金/費用を工面する. Chỉ dùng cho tiền; không dùng cho người, ý tưởng hay chữ ký (候補者を工面 ✗).
JLPT N1 · 7/2024 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2014 · Mondai 4 · 第25题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →