JLPT N1词汇
chi trả
Trả tiền đúng hạn, thường là phí lớn: 代金/家賃を支払う. 工面する là “thu xếp tiền”, nghĩa gần 用意する chứ không phải trả.
JLPT N1 · 7/2024 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。