JLPT N1词汇
hối tiếc
Tiếc nuối việc đã xảy ra, thường là sai lầm (過ちを悔やむ), còn dùng cho việc chia buồn (お悔やみ). Khác 悩む (băn khoăn) và 戸惑う (bối rối).
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2016 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →