JLPT N1词汇
sợ hãi; khiếp sợ
Run sợ vì bị đe dọa, thường diễn tả thái độ bên ngoài: 恐怖におびえる, 何かにおびえた様子. Đồng nghĩa trong đề với 怖がる; thường viết kana おびえる.
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →