JLPT N1词汇
bối rối; lúng túng
Không biết làm sao trước tình huống lạ: 突然の質問に戸惑う, 戸惑いを隠せない. Trong đề diễn giải bằng 困る; khác 驚く (ngạc nhiên).
JLPT N1 · 7/2016 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。