JLPT N1词汇
toan tính; mưu đồ
Lên kế hoạch ngầm để đạt mục đích, thường kèm sắc thái toan tính: 進出をもくろむ, 〜をもくろんでいる. Đồng nghĩa với 計画する, 企てる.
JLPT N1 · 7/2011 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。