JLPT N1词汇
mưu đồ; lên kế hoạch
Thường dùng cho việc xấu hoặc táo bạo (反乱/脱走を企てる). Mục tiêu tích cực thì dùng 目標を掲げる, không dùng 企てる.
JLPT N1 · 12/2024 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。