JLPT N1词汇
vô hiệu; không có hiệu lực
Trái nghĩa với 有効: 無効になる, 無効票. Việc “không nên làm” thì dùng 禁物, không dùng 無効.
JLPT N1 · 7/2019 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。