JLPT N1词汇
nhớ nhung; hoài niệm
Cảm giác nhớ về điều đã qua, thường đi với kỷ niệm, quê hương, người cũ: 懐かしい思い出. Khác 慕わしい/恋しい (nhớ vì đang xa cách).
JLPT N1 · 7/2024 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2019 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →