JLPT N1词汇
trở nên kém, giảm sút
Tự động từ: khả năng/độ sắc bén giảm đi: 腕/動き/勘が鈍る, 決心が鈍る. Chú ý đọc にぶる (khác 滞る とどこおる, 劣る おとる).
JLPT N1 · 12/2011 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。